Máy trạm Dell Precision 5820 worktation

Các dòng sản phẩm Máy trạm-workstation
Thông tin đáng quan tâm về

BỘ XỬ LÝ

  • Intel® Xeon® Processor W Family CPUs (Skylake-W) with up to 10 cores per processor and Intel® Advanced Vector Extensions, Intel® Trusted Execution Technology, Intel® AES New instructions, Optimized Intel® Turbo Boost and optional Intel® vPro™ technology

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Windows 10 Pro for Workstations (upto 4 Cores Plus) English
  • Windows 10 Pro for Workstations (4 Cores Plus) English
  • Windows 7 Professional (includes Windows 10 Pro for Workstations License, up to 4 Cores) English
  • Windows 7 Professional (includes Windows 10 Pro for Workstations License, up to 4 Cores) English
  • Windows 7 Professional (VLA includes Windows 10 Pro for Workstations, upto 4 Cores) English
  • Windows 7 Professional (VLA includes Windows 10 Pro for Workstations, 4 Cores Plus) English
  • Red Hat Enterprise Linux WS v7.3 with 5 YR RHN
  • Red Hat Enterprise Linux WS v7.3 with 3 YR RHN
  • Red Hat Enterprise Linux WS v7.3 with 1 YR RHN
  • Ubuntu Linux 16.04,FI,WW

Video Card

  • Support for 2 PCI Express® x16 Gen 3 graphics card2 - up to 600W with maximum of up to 2 x 300W double width graphics cards.


High end 3D cards:

  • Radeon™ Pro WX 9100
  • Radeon™ Pro SSG (future)
  • NVIDIA® Quadro® GP100
  • NVIDIA® Quadro® P6000
  • NVIDIA® Quadro® P5000

 

  • Mid-range 3D cards:
  • Radeon™ Pro WX 7100
  • Radeon™ Pro WX 5100
  • Radeon™ Pro WX 4100
  • NVIDIA® Quadro® P4000
  • NVIDIA® Quadro® P2000

 

  • Entry 3D cards:
  • Radeon™ Pro WX 3100
  • Radeon™ Pro WX 2100
  • NVIDIA® Quadro® P1000
  • NVIDIA® Quadro® P600
  • NVIDIA® Quadro® P400

 

  • Professional 2D cards:
  • NVIDIA® NVS 310
  • NVIDIA® NVS 315

BỘ NHỚ

  • Four channel memory up to 256GB 2666MHz DDR4 ECC memory. 8 DIMM slots

 

  • Note: Memory speed is dependent on specific Intel® Xeon Processor W Family processor installed.

Hard Drive

  • Front accessible FlexBays support up to 4 x 2.5”/3.5” SATA HDD/SSDs and up to 6 x 2.5” and 5 x 3.5” drives with 5.25” bay populated.
  • Up to 2 front accessible (hot plug) M.2 NVMe PCIe SSDs are supported in FlexBays on enabled PCIe chassis with integrated Intel® controller.
  • NVMe RAID 0,1 option (Intel® RSTe vROC). Dell M.2 carrier with PCIe SSD for PCIe FlexBay available
  • as customer kit.
  • Up to 4 x M.2 NVMe PCIe SSDs via 1 x Dell Ultra-Speed Drive Quad x16 card. NVMe RAID 0,1,10 option (Intel® RSTe vROC).
  • M.2 NVMe PCIe SSDs
  • Up to 4 x 1TB drives on 1 Dell Precision Ultra-Speed Drive Quad x16 cards.
  • Front FlexBay M.2 NVMe PCIe SSDs
  • Up to 2 x 1TB drives
  • 2.5” SATA SSD
  • Up to 6 x 1TB drives
  • 2.5” SAS SSD
  • Up to 6 x 800GB drives
  • 3.5” SAS 7200 RPM 12Gb/s
  • Up to 5 x 4TB
  • 2.5” SAS 10K RPM 12Gb/s
  • Up to 6 x 1.8TB
  • 2.5” SAS 15K RPM 12Gb/s
  • Up to 6 x 900GB
  • 2.5” Self Encrypting Drives
  • 512GB 2.5” SED (OPAL/ FIPS (140-2) HDD
  • M.2 PCIe SED SSD

Ports

Front

  • 2 USB 3.1 Type A
  • 2 USB 3.1 Type C
  • 1 Universal Headphone Jack
  • Up to 2 (future 4) PCIe slots in PCIe enabled chassis for M.2 and U.2 (future) PCIe SSDs


Internal

  • 1 USB 2.0
  • 1 USB 2.0 header (requires 3rd party splitter cable to support USB 2.0 Type A ports)
  • 8 SATA @6Gb/s plus 1 SATA for optical


Rear

  • 6 USB 3.1 Type A
  • 1 Serial
  • 1 RJ45 Network
  • 2 PS2
  • 1 Audio Line out
  • 1 Audio Line in/Microphone

Slots

  • All slots PCIe Gen 3
  • 2 PCIe x16
  • 1 PCIe x16 wired as x8
  • 1 PCie x16 wired as x4
  • 1 PCIe x16 wired as x1
  • 1 PCI 32/33

BÀN PHÍM

  • Height: 16.45'' (417.9 mm) x Width: 6.94'' (176.5 mm) x Depth: 20.4'' (518.3 mm) x Starting weight: 32 lb (15.9kg)

Chassis

  • Bays: (2) FlexBays and (1) 5.25” FlexBay (can support 1 x 3.5” or 2 x 2.5” HDD/SSD drives as factory option or customer kit)
  • (1) Slimline optical bay; (1) SD slot UHS ll Class 3 with read only support (SW enabled)
  • Available PCIe chassis with PCIe FlexBays supporting M.2 NVMe PCIe SSDs and U.2 NVMe PCIe SSDs. PCIe FlexBay customer kit available.

Regulatory

  • Energy Star® configurations available including 80 PLUS® registered Gold power supplies; EPEAT® registered (see epeat.net for specific registration rating/status by country); China CECP; GS Mark. For a complete listing of declarations & certifications, see Dell’s regulatory & compliance homepage at dell.com/regulatory_compliance

 

Bài viết liên quan
Máy trạm Dell Precision 5820 worktation
Máy trạm Dell Precision 7920 Tower worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 7920 Tower.

24/02/2022

Máy trạm Dell Precision 5820 worktation
Máy trạm Dell Precision 7820 worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 7820.

24/02/2022

Máy trạm Dell Precision 5820 worktation
Máy trạm Dell Precision 3650 worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 3650.

24/02/2022

Bài viết gần đây
Xem nhiều
Máy tính xách tay Dell G15 Gaming

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, cấu hình, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Laptop Dell G15 Gaming.

25/01/2022

Máy tính xách tay Dell XPS 13 2-in-1

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, cấu hình, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Laptop Dell XPS 13 2-in-1

25/01/2022