Máy trạm Dell Precision 7920 Tower worktation

Các dòng sản phẩm Máy trạm-workstation
Thông tin đáng quan tâm về

 

BỘ XỬ LÝ

  • One or two Intel® Xeon® processor Scalable family CPUs with up to 28 cores per processor and Intel Advanced Vector Extensions, Intel Trusted Execution Technology, Intel AES New instructions, Optimized Intel Turbo Boost and optional Intel vPro™ technology

HỆ ĐIỀU HÀNH

  • Windows 10 Pro (64 bit)
  • Enterprise Linux® 7.3
  • Ubuntu Linux 16.04
  • NeoKylin 6.0 SP3 (China only)

Video Card

  • Support for 4 PCI Express® x16 Gen 3 graphics cards, 1 - up to 750W with maximum of 3 x 250W double width graphics cards in 3 slots (dual CPU configuration) and up to 2 x 375W cards 220VAC input supply recommended for 750W configurations and some restrictions apply


High end 3D cards:

  • Radeon™ Pro WX 9100
  • Radeon™ Pro SSG (future)
  • NVIDIA Quadro® GP100
  • NVIDIA Quadro® P6000
  • NVIDIA Quadro® P5000


Mid-range 3D cards:

  • Radeon™ Pro WX 7100
  • Radeon™ Pro WX 5100
  • Radeon™ Pro WX 4100
  • NVIDIA Quadro® P4000
  • NVIDIA Quadro® P2000


Entry 3D cards:

  • Radeon™ Pro WX 3100
  • Radeon™ Pro WX 2100
  • NVIDIA Quadro® P1000
  • NVIDIA Quadro® P600
  • NVIDIA Quadro® P400


Professional 2D cards:

  • NVIDIA® NVS 310

BỘ NHỚ

  • 8 GB, 1x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 16 GB, 2x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 32 GB, 4x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 32 GB, 2x16 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 48 GB, 4x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 64 GB, 8x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 64 GB, 4x16 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 128 GB, 8x16 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 128 GB, 2x4 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 192 GB, 12x16 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 192 GB, 6x32 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 256 GB, 8x32 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 256 GB, 4x64 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC SDRAM 
  • 96 GB, 12x8 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC
  • 96 GB, 6x16 GB, DDR4, 2933 MHz, RDIMM, ECC

Hard Drive

  • Front accessible FlexBays support up to 4 x 2.5”/3.5” SATA HDD/SSDs and up to 8 drives with rear FlexBays populated with integrated Intel SATA controller.
  • Up to 10 x 2.5”/3.5” SATA/SAS drives - requires the Broadcom MegaRAID 9460-16i controller.
  • Up to 4 front accessible (hot plug) M.2 NVMe PCIe SSDs in FlexBays on enabled PCIe chassis with integrated Intel controller (>2 drives requires dual CPUs. NVMe RAID 0,1 option (Intel RSTe vROC).
  • Dell M.2 carrier with PCIe SSD for PCIe FlexBay available as customer kit.
  • Up to 8 x M.2 NVMe PCIe SSDs via 2 x Dell Ultra-Speed Drive Quad x16 cards (maximum requires dual CPUs), NVMe RAID 0,1,10 option on 1st card (Intel RSTe vROC).
  • M.2 NVMe PCIe SSDs
  • Up to 8* x 1TB drives on 2 Dell Precision Ultra-Speed Drive Quad x16 cards. *Requires dual CPU config.
  • Front FlexBay M.2 NVMe PCIe SSDs
  • Up to 4* x 1TB drives, 2 drives per CPU. *Requires dual CPU config.
  • 2.5” SATA SSD
  • Up to 10 x 1TB drives
  • 2.5” SAS SSD
  • Up to 10 x 800GB drives
  • 3.5” SAS 7200 RPM 12Gb/s
  • Up to 10 x 4TB
  • 2.5” SAS 10K RPM 12Gb/s
  • Up to 10 x 1.8TB
  • 2.5” SAS 15K RPM 12Gb/sUp to 10 x 900GB 2.5” Self Encrypting Drives512GB 2.5” SED (OPAL/ FIPS (140-2) HDDM.2 PCIe SED SSD512GB and 1TB

Ports

Front

  • 1 SD card slot
  • 2 USB 3.2 Type-A ports
  • 2 USB 3.2 Type-C ports (1 with PowerShare)
  • 1 Universal Audio Jack
  • 4 PCIe slots in PCIe enabled chassis for M.2 and U.2 (future) PCIe SSDs

Internal

  • 1 USB 2.0
  • 1 USB 2.0 header. (requires 3rd party splitter cable to support 2 x USB 2.0 Type A ports)
  • 8 SATA @6Gb/s plus 1 SATA for optical


Rear

  • 6 USB 3.2 Type-A ports (1 support smart Power-On)
  • 1 Serial port
  • 2 RJ45 Network (1 managed optionally)
  • 1 PS/2 Mouse port
  • 1 PS/2 Keyboard port
  • 1 Audio Line-out port
  • 1 Audio Line-in/Microphone port
  • 1 Security cable slot

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

  • Height: 433mm (17.05") x Width: 218mm (8.58") x Depth: 566mm (22.29")
  • Weight: 20.4 kg (45.0 lbs)i

Chassis

  • Bays: (4) FlexBays and (1) 5.25" FlexBay supporting up to 10 x 3.5" or 2.5" drives (with MegaRAID 9460i-16 controller)
  • (1) Slimline optical bay option adjacent to 5.25” bay; Available 2nd 5.25" bay – consumes/converts 2 FlexBays, (1) SD slot UHS ll Class 3. Available PCIe chassis with PCIe FlexBays supporting M.2 NVMe PCIe SSDs and U.2 NVMe PCIe SSDs. PCIe FlexBay customer kit available

Regulatory

  • Energy Star® configurations available including 80 PLUS® registered Gold power supplies; EPEAT® registered (see epeat.net for specific registration rating/status by country); China CECP; GS Mark. For a complete listing of declarations & certifications, see Dell’s regulatory & compliance homepage at dell.com/regulatory_compliance

 

Bài viết liên quan
Máy trạm Dell Precision 7920 Tower worktation
Máy trạm Dell Precision 7820 worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 7820.

24/02/2022

Máy trạm Dell Precision 7920 Tower worktation
Máy trạm Dell Precision 5820 worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 5820.

24/02/2022

Máy trạm Dell Precision 7920 Tower worktation
Máy trạm Dell Precision 3650 worktation

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, thông số kĩ thuật, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Máy trạm Dell Precision 3650.

24/02/2022

Bài viết gần đây
Xem nhiều
Máy tính xách tay Dell G15 Gaming

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, cấu hình, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Laptop Dell G15 Gaming.

25/01/2022

Máy tính xách tay Dell XPS 13 2-in-1

Tìm hiểu các thông tin về giá cả, cấu hình, tính năng nổi bật và các chính sách bảo hành của Laptop Dell XPS 13 2-in-1

25/01/2022